Máy kiểm soát độ nhớt QG - MeiseiVC
QG là dòng máy kiểm soát độ nhớt (Viscosity Controller) thế hệ mới của thương hiệu MEISEI VC (Nhật Bản), được thiết kế mới hoàn toàn với chất lượng vượt trội, khả năng vận hành ngày càng cải tiến và vượt xa mong đợi.
-
Liên hệ
-
Số lượng:
QG là dòng máy kiểm soát độ nhớt (Viscosity Controller) thế hệ mới của thương hiệu MEISEI VC (Nhật Bản), được thiết kế mới hoàn toàn với chất lượng vượt trội, khả năng vận hành ngày càng cải tiến và vượt xa mong đợi.
Kế thừa danh tiếng về độ tin cậy đã được kiểm chứng qua nhiều năm, Bộ điều khiển độ nhớt "QG" sở hữu khả năng vận hành, mở rộng và an toàn được nâng cấp vượt trội. Với màn hình cảm ứng màu và khả năng kết nối mạng LAN, hệ thống kết nối liền mạch với dây chuyền sản xuất. Hệ thống bôi trơn được thiết kế mới cùng kết cấu hai lớp cửa giúp bảo vệ chắc chắn các cơ cấu bên trong, đồng thời nâng cao khả năng bảo trì. Hơn nữa, nguồn điện đa dụng (universal) cho phép sử dụng tại nhiều môi trường khác nhau mà không cần lo lắng về điện áp đầu vào.
CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- 01. Màn hình cảm ứng màu (Color Touchscreen) – dễ dàng theo dõi và cài đặt thông số vận hành.
- 02. Hỗ trợ kết nối mạng LAN – kết nối trực tiếp với hệ thống quản lý sản xuất.
- 03. Kết cấu hai lớp cửa – bảo vệ toàn bộ linh kiện điện – cơ bên trong khỏi bụi bẩn, ẩm ướt.
- 04. Còi báo động bên trong (âm thanh cảnh báo & giọng nói) – cảnh báo sự cố tức thời cho người vận hành.
- 05. Có thể đảo chiều lắp đặt ống hút và ống xả – linh hoạt bố trí theo mặt bằng nhà xưởng.
- 06. Thay thế bơm chỉ trong khoảng 5 phút – tiết kiệm thời gian bảo trì, giảm thời gian dừng máy.
HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN TẬP TRUNG
Điều khiển tập trung (Centralized controlling)
- Quản lý và vận hành tập trung tối đa 14 máy từ máy tính bảng, PC hoặc điện thoại thông minh.
- Giám sát toàn bộ dữ liệu từ mỗi máy QG đang kết nối theo thời gian thực.
- Cho phép thay đổi cài đặt của các máy QG từ bất kỳ vị trí nào.
Ghi nhật ký dữ liệu (Data logging)
- Bộ điều khiển trung tâm (Upper unit) tổng hợp toàn bộ dữ liệu, cho phép tạo nhật ký hoạt động chi tiết.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Thông số |
Model QG-10-W |
Model QG-15-W |
|---|---|---|
|
Kết cấu |
Thân máy bằng thép không gỉ (inox) |
Thân máy bằng thép không gỉ (inox) |
|
Kích thước (bao gồm phần nhô ra) |
Máy: 370 x 320 x 700mm Bao gồm chân đế: 370 x 320 x 1200mm |
Máy: 370 x 320 x 700mm Bao gồm chân đế: 370 x 320 x 1200mm |
|
Trọng lượng |
19 kg |
20 kg |
|
Phạm vi kiểm soát |
Cốc đo Zahn No.3: 13–30 giây (30–100 cps) |
Cốc đo Zahn No.3: 13–30 giây (30–100 cps) |
|
Bình chứa dung môi |
Bồn inox 11L (có ống báo mức) |
Bồn inox 11L (có ống báo mức) |
|
Ống hút |
Đường kính ngoài 12 x trong 8, dài 2,5m |
Đường kính ngoài 16 x trong 11, dài 2,5m |
|
Ống xả (dẫn) |
Đường kính ngoài 10 x trong 6,5, dài 2,5m |
Đường kính ngoài 12 x trong 8, dài 2,5m |
|
Thùng rửa |
Inox 1,5 lít |
Inox 1,5 lít |
|
Lưu lượng tuần hoàn |
4,4 – 1,7 lít/phút |
9,1 – 3,5 lít/phút |
|
Mức tiêu thụ khí |
40 lít/phút |
90 lít/phút |
|
Điện áp |
100–240V / 50W (Nguồn điện đa dụng) |
100–240V / 50W (Nguồn điện đa dụng) |
|
Khuyến nghị |
Dung tích bồn phụ dưới 20 lít |
Dung tích bồn phụ dưới 50 lít |





















